Hạnh Ngươn

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên nhân vật: "Hạnh Nguyên" (còn được viết "Hạnh Ngươn") tên một nhân vật nữ chính trong tác phẩm truyện thơ Nôm nổi tiếng "Nhị Độ Mai" của văn học Việt Nam.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Hạnh Nguyên con gái của Mai Cao. (Hạnh Nguyên con gái của Mai Cao.)
    • Số phận long đong của Hạnh Nguyên khiến người đọc thương cảm. (Số phận long đong của Hạnh Nguyên khiến người đọc thương cảm.)
    • Truyện Nhị Độ Mai kể về cuộc đời của Mai Lương Ngọc Hạnh Nguyên. (Truyện Nhị Độ Mai kể về cuộc đời của Mai Lương Ngọc Hạnh Nguyên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nhân vật Hạnh Nguyên": Cụm từ dùng để chỉ đây một hình tượng văn học, phân biệt với những người tên thật ngoài đời.

    • Hình tượng nhân vật Hạnh Nguyên tiêu biểu cho người con gái đức hạnh, chịu đựng gian truân. (Hình tượng nhân vật Hạnh Nguyên tiêu biểu cho người con gái đức hạnh, chịu đựng gian truân.)
  • "Số phận Hạnh Nguyên": Thường dùng như một ẩn dụ chỉ số phận gian truân, nhiều biến cố của người phụ nữ.

    • Cuộc đời ấy lận đận chẳng khác nào số phận Hạnh Nguyên. (Cuộc đời ấy lận đận chẳng khác nào số phận Hạnh Nguyên.)
Biến thể từ gần giống
  • Hạnh Ngươn: Đây cách viết cổ, theo lối chữ Nôm, của tên nhân vật Hạnh Nguyên. Hai cách viết này chỉ cùng một nhân vật.
  • Mai Hạnh Nguyên: Cách gọi đầy đủ, kết hợp họ (Mai) tên (Hạnh Nguyên) của nhân vật.
Từ đồng nghĩa
  • Nhân vật nữ chính: Nhân vật nữ trung tâm của câu chuyện (nghĩa chung, không phải tên riêng).
  • Nữ nhân vật: Nhân vật nữ giới (nghĩa chung, không phải tên riêng).
Thành ngữ liên quan
  • "Oan như Hạnh Nguyên": Thành ngữ dân gian, dùng để von về nỗi oan ức, tai bay vạ gió không đáng , lấy cảm hứng từ số phận oan khuất của nhân vật này trong truyện.
    • Anh ta bị đuổi việc oan uổng, thật "oan như Hạnh Nguyên". (Anh ta bị đuổi việc oan uổng, thật "oan như Hạnh Nguyên".)
  1. (Hạnh Nguyên): Nhân vật truyện Nhị Độ Mai

Từ chứa "Hạnh Ngươn"